Từ: du, dũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ du, dũng:

臾 du, dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: du, • dũng

du, dũng [du, dũng]

U+81FE, tổng 8 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;

臾 du, dũng

Nghĩa Trung Việt của từ 臾

(Danh) Tu du 須臾 chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.

(Tính)
Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du 腴.Một âm là dũng.

(Động)

§ Cũng như dũng 慂.
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。

Chữ gần giống với 臾:

臽, 臾,

Chữ gần giống 臾

虁, 巫, 夒, 夓, 亦, 肃, 爽, 夔, 坐, 肅,

Tự hình:

Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng

dũng俑:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
dũng勇:dũng cảm; dũng sĩ
dũng恿:tung dũng (xúi giục)
dũng桶:thuỷ dũng (thùng gỗ)
dũng涌:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng湧:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng甬:dũng đạo (lối dẫn)
dũng筩: 
dũng𧊊:tang dũng (con nhộng)
dũng蛹:tang dũng (con nhộng)
dũng踊:dũng quý (nhảy lên)
dũng踴:dũng quý (nhảy lên)
du, dũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: du, dũng Tìm thêm nội dung cho: du, dũng