Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;
臾 du, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 臾
(Danh) Tu du 須臾 chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.(Tính) Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du 腴.Một âm là dũng.
(Động)
§ Cũng như dũng 慂.
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| dũng | 筩: | |
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |

Tìm hình ảnh cho: du, dũng Tìm thêm nội dung cho: du, dũng
